[cǎi xìn]
thái tín
被告的陈述证据不足,法庭不予采信
bèi gào de chén shù zhèng jù bù zú , fǎ tíng bù yǔ cǎi xìn
lời khai của bị cáo không đủ chứng cứ, tòa án không chấp nhận
这组数据不太准确,不宜采信
zhè zǔ shù jù bú tài zhǔn què , bù yí cǎi xìn
bộ dữ liệu này không được chính xác lắm, không nên chấp nhận
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.