汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
采办 (cǎi bàn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
采办
【採辦】
[cǎi bàn]
thái biện
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
mua với quy mô lớn
2
mua sắm
3
cất trữ
Ví dụ
采办年货
cǎi bàn nián huò
Mua sắm đồ Tết
Từ ghép
0 từ chứa “采办”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
采购;置办
~年货
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
采
cǎi
thái
Hái, ngắt, thu thập, thu hoạch; Lấy, chọn, áp dụng, tiến hành; Khai thác (khoáng sản)
办
bàn
biện
Làm, thực hiện, giải quyết công việc; Tổ chức, tiến hành một sự kiện; Xử lý, trừng phạt