[bù]
bất
不定不易(易:改变)
不去不返不蹶不振
不言不发
不字不漏
不钱不值!不毛不拔
不器不通
不独bù dú
bất độc
không chỉ
不置bú zhì
Không ngừng
不许bù xǔ
bất hứa
không cho phép; không được; không thể
不逊bú xùn
thô lỗ; xấc xược
不要bú yào
đừng!; không được
不才bù cái
bất tài
bất tài; Tôi
不管bù guǎn
bất quản
không quan tâm; bất kể; dù sao đi nữa
不过bú guò
chỉ; chỉ là; không nhiều hơn
不见bú jiàn
không gặp; không thấy; đã biến mất
不屈bù qū
bất khuất
không khuất phục; không uốn cong
不妥bù tuǒ
bất thoả
không thỏa đáng; không thích hợp
不孕bú yùn
vô sinh; không thể thụ thai