[bù xǔ]
bất hứa
不许说谎
bù xǔ shuō huǎng
Không được nói dối
何必非等我,你就不许自己去吗?
hé bì fēi děng wǒ , nǐ jiù bù xǔ zì jǐ qù ma ?
Sao cứ phải đợi tôi, bạn không được tự đi à?
只许州官放火不许百姓点灯zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng
Chỉ quan huyện được phép đốt lửa, không cho dân chúng thắp đèn; ví von người có quyền thế được làm những điều cấm đoán người khác