[bù cái]
bất tài
弟子不才
dì zǐ bù cái
Đệ tử không tài năng
不才之士
bù cái zhī shì
Kẻ không tài
其中道理,不才愿洗耳聆教
qí zhōng dào lǐ , bù cái yuàn xǐ ěr líng jiào
Lý lẽ trong đó, kẻ bất tài xin được lắng nghe chỉ giáo.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.