[bú guò]
再好不过
zài hǎo bú guò
không gì bằng
最快不过
zuì kuài bú guò
nhanh nhất
乖巧不过的孩子
guāi qiǎo bú guò de hái zi
đứa trẻ ngoan ngoãn
当年她参军的时候不过十七岁
dāng nián tā cān jūn de shí hòu bú guò shí qī suì
hồi đó cô ấy nhập ngũ mới mười bảy tuổi
他不过念错一个字罢了
tā bú guò niàn cuò yí gè zì bà le
anh ta chỉ đọc sai một chữ thôi
病人精神还不错,不过胃口不大好
bìng rén jīng shén hái bú cuò , bú guò wèi kǒu bú dà hǎo
bệnh nhân tinh thần còn khá, nhưng ăn không ngon
不过意bú guò yì
cảm thấy tiếc; cảm thấy có lỗi
不过如此bú guò rú cǐ
không hơn gì; chỉ vậy thôi; không có gì to tát
不过尔尔bú guò ěr ěr
không hơn không kém; tầm thường; không có gì đặc biệt
拗不过ào bú guò
không thể thuyết phục; không thể làm đổi ý; không thể cưỡng lại
信不过xìn bú guò
không tin tưởng; nghi ngờ
左不过zuǒ bú guò
dù sao đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; chỉ
只不过zhī bú guò
chỉ; chỉ là; không gì ngoài
喘不过chuǎn bú guò
không thể thở dễ dàng
打不过dǎ bú guò
không thể đánh bại; không phải là đối thủ của
气不过qì bú guò
giận đến không chịu nổi; cay đắng về nỗi oan không chịu nổi
看不过kàn bú guò
không thể đứng nhìn mà không làm gì; không thể chịu đựng được nữa; xem 看不過去|看不过去[kan4 bu5 guo4 qu5]
瞒不过mán bú guò
không thể che giấu khỏi