[bú jiàn]
不见不散 这孩子一年不见,竟长得这么高了
bú jiàn bú sàn zhè hái zi yì nián bú jiàn , jìng cháng dé zhè me gāo le
Không gặp không về. Đứa bé này một năm không gặp, vậy mà lớn cao thế này rồi.
我的笔刚才还在,怎么转眼就不见了?
wǒ de bǐ gāng cái hái zài , zěn me zhuǎn yǎn jiù bú jiàn le ?
Bút của tôi vừa mới còn ở đây, sao quay đi quay lại đã không thấy nữa?
不见得bú jiàn dé
không nhất thiết; không có khả năng
不见了bú jiàn le
đã biến mất; đang mất; tìm không thấy đâu cả
不见不散bú jiàn bú sàn
nghĩa đen: Dù không gặp nhau, cũng đừng bỏ đi; nghĩa bóng: Nhất định đợi nhé!; Hẹn gặp ở đó!
不见天日bú jiàn tiān rì
đen tối mịt mù; thế giới không có công lý
不见经传bú jiàn jīng zhuàn
không được tìm thấy trong kinh điển; không được biết đến; không có căn cứ
不见棺材不落泪bú jiàn guān cái bú luò lèi
Đến khi chết mới hối hận; đến bước đường cùng mới nhận ra
看不见kàn bú jiàn
không thể thấy; không thể được thấy; vô hình
听不见tīng bú jiàn
không thể nghe
目不见睫mù bú jiàn jié
nghĩa đen: mắt không thấy lông mi; nghĩa bóng: không thể thấy lỗi của chính mình; thiếu tự nhận thức
视而不见shì ér bú jiàn
làm ngơ; phớt lờ
好久不见hǎo jiǔ bú jiàn
lâu rồi không gặp
深不见底shēn bú jiàn dǐ
sâu không thấy đáy; không giới hạn