[líng]
linh
铜铃零零地响
tóng líng líng líng dì xiǎng
Chuông đồng kêu leng keng.
零度líng dù
linh độ
không độ
零数líng shù
linh số
phần của một số bị lược bỏ khi làm tròn xuống
零族líng zú
linh tộc
nghĩa đen: nhóm số không; một cách gọi khác của khí trơ hay khí hiếm 惰性氣體|惰性气体
零日líng rì
linh nhật
zero-day
零时líng shí
linh thời
nửa đêm; giờ không
零乱líng luàn
linh loạn
lộn xộn; mất trật tự hoàn toàn
零落líng luò
linh lạc
rơi rụng và héo úa; rải rác; thưa thớt
零散líng sǎn
linh tản
rải rác
零线líng xiàn
linh tuyến
Dây trung tính (trong điện lưới thành phố)
零售líng shòu
linh thụ
bán lẻ; bán từng cái hoặc với số lượng nhỏ
零嘴líng zuǐ
linh chuỷ
đồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ giữa các bữa
零工líng gōng
linh công
công việc tạm thời; việc vặt