[xiǎng]
tưởng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
想出xiǎng chū
tưởng xuất
nghĩ ra; tìm ra; nảy ra
想见xiǎng jiàn
tưởng kiến
suy ra; suy luận
想来xiǎng lái
tưởng lai
có thể cho rằng
想儿xiǎng ér
tưởng nhi
Mong muốn
想像xiǎng xiàng
tưởng tượng
tưởng tượng; mường tượng; sự tưởng tượng
想到xiǎng dào
tưởng đáo
nghĩ đến; gợi nhớ; dự đoán
想家xiǎng jiā
tưởng gia
nhớ nhà
想通xiǎng tōng
tưởng thông
hiểu ra; nhận ra; bị thuyết phục
想开xiǎng kāi
tưởng khai
vượt qua; không nghĩ mãi về những điều khó chịu; chấp nhận tình huống và tiếp tục
想头xiǎng tou
tưởng đầu
ý tưởng; hi vọng
想必xiǎng bì
tưởng tất
có lẽ; có thể; phần nhiều
想念xiǎng niàn
tưởng niệm
nhớ; nhớ nhung; nhớ mong gặp lại
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.