[xiǎng bì]
tưởng tất
这事想必你知道
zhè shì xiǎng bì nǐ zhī dào
Chuyện này chắc là anh biết
他没回答我,想必是没听见我的话
tā méi huí dá wǒ , xiǎng bì shì méi tīng jiàn wǒ de huà
Anh ấy không trả lời tôi, chắc là không nghe thấy lời tôi nói
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.