[nǎ]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
哪个nǎ gè
nả
nào; ai
哪怕nǎ pà
nả
thậm chí; dù cho; mặc dù
哪儿nǎ ér
nả
ở đâu; bất cứ đâu; nơi nào đó
哪些nǎ xiē
nả
những cái nào; ai; gì
哪像nǎ xiàng
nả
không giống; trái ngược với
哪吒né zhā
na tra
Na Tra, vị thần hộ mệnh
哪知nǎ zhī
nả
ai mà ngờ được; một cách bất ngờ
哪里nǎ lǐ
nả
ở đâu; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào
哪门子nǎ mén zǐ
nả
cái gì; loại gì; tại sao chứ
哪一个nǎ yí gè
nả
cái nào
哪会儿nǎ huì er
nả
Khi nào; lúc nào đó
哪知道nǎ zhī dào
nả
ai mà nghĩ rằng ...
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.