[nǎ ér]
nả
你上哪儿去?哪儿有困难,他就出现在哪儿
nǐ shàng nǎ ér qù ? nǎ ér yǒu kùn nán , tā jiù chū xiàn zài nǎ ér
Bạn đi đâu đấy? Ở đâu có khó khăn là anh ấy xuất hiện ở đó.
当初哪儿会想到这些荒地也能长出这么好的庄稼?
dāng chū nǎ ér huì xiǎng dào zhè xiē huāng dì yě néng cháng chū zhè me hǎo de zhuāng jia ?
Lúc đầu đâu ngờ những mảnh đất hoang này cũng trồng được những vụ mùa tốt như vậy?