[nǎ xiē]
nả
这次会议都有哪些人参加?
zhè cì huì yì dōu yǒu nǎ xiē rén shēn jiā ?
Cuộc họp lần này có những ai tham gia?
你们要讨论一问题?
nǐ men yào tǎo lùn yí wèn tí ?
Các bạn muốn thảo luận vấn đề gì?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.