[nǎ lǐ]
nả
你住在哪里?
nǐ zhù zài nǎ lǐ ?
Bạn sống ở đâu?
这话你是从哪里听来的?
zhè huà nǐ shì cóng nǎ lǐ tīng lái de ?
Bạn nghe chuyện này từ đâu ra vậy?
我好像在哪里见过他
wǒ hǎo xiàng zài nǎ lǐ jiàn guò tā
Tôi dường như đã gặp anh ấy ở đâu đó.
农村和城市,无论哪里,都是一片欣欣向荣的景象!她走到哪里,就把好事做到哪里
nóng cūn hé chéng shì , wú lùn nǎ lǐ , dōu shì yí piàn xīn xīn xiàng róng de jǐng xiàng ! tā zǒu dào nǎ lǐ , jiù bǎ hǎo shì zuò dào nǎ lǐ
Nông thôn và thành thị, dù ở đâu cũng là một cảnh tượng phồn vinh, trù phú! Cô ấy đi đến đâu là mang điều tốt đẹp đến đến đó.
这样美好的生活,哪里是过去能想到的?(=不是•••••)
zhè yàng měi hǎo de shēng huó , nǎ lǐ shì guò qù néng xiǎng dào de ?(= bú shì •••••)
Cuộc sống tươi đẹp như vậy, đâu phải chuyện có thể tưởng tượng được trong quá khứ?
哪里知道刚走出七八里地,天就下起雨来了?(=不料•••
nǎ lǐ zhī dào gāng zǒu chū qī bā lǐ dì , tiān jiù xià qǐ yǔ lái le ?(= bú liào •••
Đâu ngờ mới đi được bảy tám dặm, trời đã đổ mưa?
“你这篇文章写得真好!”“哪里,哪里!”
“ nǐ zhè piān wén zhāng xiě dé zhēn hǎo !”“ nǎ lǐ , nǎ lǐ !”
"Bài viết của bạn hay quá!" "Đâu có, đâu có!"