[nǎ huì er]
nả
你是哪会儿从广州回来的?这篇文章哪会儿才能脱稿?
nǐ shì nǎ huì er cóng guǎng zhōu huí lái de ? zhè piān wén zhāng nǎ huì er cái néng tuō gǎo ?
Bạn từ Quảng Châu về lúc nào? Bài viết này bao giờ mới xong bản thảo?
赶紧把粮食晒干入仓,说不定哪会儿天气要变
gǎn jǐn bǎ liáng shí shài gān rù cāng , shuō bú dìng nǎ huì er tiān qì yào biàn
Mau phơi khô lương thực rồi cất vào kho, biết đâu chừng thời tiết lại thay đổi.
你要哪会儿来就哪会儿来
nǐ yào nǎ huì er lái jiù nǎ huì er lái
Bạn muốn lúc nào đến thì lúc đó đến.
也说哪会子
yě shuō nǎ huì zǐ
Cũng nói lúc ấy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.