[hé]
hà
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
何止hé zhǐ
hà chỉ
còn hơn cả; không chỉ
何在hé zài
hà tại
ở đâu; nơi nào
何人hé rén
hà nhân
ai
何干hé gān
hà can
việc gì
何所hé suǒ
hà sở
ở đâu; nơi nào
何方hé fāng
hà phương
ở đâu
何日hé rì
hà nhật
khi nào
何为hé wèi
hà vị
là gì; để làm gì; vô ích
何处hé chù
hà xứ
từ đâu; ở đâu
何必hé bì
hà tất
không cần thiết; tại sao phải
何故hé gù
hà cố
để làm gì; lý do là gì
何妨hé fáng
hà phương
có hại gì đâu khi