[yín]
ngâm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
吟唱yín chàng
ngâm xướng
ngâm tụng; ngâm thơ
吟诵yín sòng
ngâm tụng
đọc thành tiếng; ngâm nga; ngâm
吟味yín wèi
ngâm vị
Ngâm vịnh, suy ngẫm.
吟咏yín yǒng
ngâm vịnh
ngâm thơ; hát
吟哦yín é
ngâm nga
ngâm; ngâm nga; trau chuốt câu thơ
吟游yín yóu
ngâm du
đi lang thang như nghệ sĩ hát rong
吟诗yín shī
ngâm thi
ngâm thơ
吟风咏月yín fēng yǒng yuè
ngâm phong vịnh nguyệt
Ngâm vịnh, suy ngẫm.
吟风弄月yín fēng nòng yuè
ngâm phong lộng nguyệt
nghĩa đen: ngâm gió nghịch trăng; nghĩa bóng: sáo rỗng và sướt mướt
呻吟shēn yín
thân ngâm
rên rỉ; than vãn
沉吟chén yín
trầm ngâm
tự lẩm bẩm không rõ ràng
讴吟ōu yín
âu ngâm
bài hát; xướng; ngâm có nhịp điệu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.