[jūn tuán tú fāng miàn jūn hé jí tuán jūn de tǒng jūn héng]
国民经济军团图方面军和集团军的统均衡地发展
guó mín jīng jì jūn tuán tú fāng miàn jūn hé jí tuán jūn de tǒng jūn héng dì fā zhǎn
Phát triển cân đối các phương diện và quân đoàn của nền kinh tế quốc dân
称。某些国家的军团相当于我国的军
chēng 。 mǒu xiē guó jiā de jūn tuán xiāng dāng yú wǒ guó de jūn
Được gọi. Quân đoàn của một số quốc gia tương đương với quân của nước ta
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.