[tú]
đồ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
图标tú biāo
đồ tiêu
biểu tượng
图案tú àn
đồ án
thiết kế; hoa văn
图灵tú líng
đồ linh
Alan Turing, nhà toán học người Anh, được coi là cha đẻ của khoa học máy tính
图片tú piàn
đồ phiến
bức tranh; bức ảnh
图版tú bǎn
đồ bản
bản in có hình ảnh; bản in từ bản này
图瓦tú wǎ
đồ ngoã
Tuva, một cộng hòa ở miền nam trung Siberia, Nga
图签tú qiān
đồ thiêm
biểu tượng
图纸tú zhǐ
đồ chỉ
bản vẽ; bản thiết kế; kế hoạch thiết kế
图腾tú téng
đồ đằng
tô-tem
图表tú biǎo
đồ biểu
biểu đồ; sơ đồ
图解tú jiě
đồ giải
hình minh họa; sơ đồ; biểu diễn đồ họa
图景tú jǐng
đồ cảnh
phong cảnh; viễn cảnh; quan điểm về tình hình
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.