[héng]
hành
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
衡酌héng zhuó
hành chước
cân nhắc và xem xét; suy xét; dạng rút gọn của thành ngữ 衡情酌理
衡阳héng yáng
hành dương
thành phố cấp địa khu Hành Dương, Hồ Nam
衡量héng liáng
hành lượng
cân nhắc; khảo sát; xem xét
衡水héng shuǐ
hành thuỷ
thành phố cấp địa khu Hengshui ở Hà Bắc
衡山héng shān
hành sơn
Núi Hằng ở Hồ Nam, ngọn núi phía nam trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]; huyện Hành Sơn ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
衡平héng píng
hành bình
quản lý; hành chính
衡东héng dōng
hành đông
huyện Hành Đông ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
衡南héng nán
hành nam
huyện Hengnan ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
衡量制héng liáng zhì
hành lượng chế
hệ thống đo lường
衡阳县héng yáng xiàn
hành dương huyện
huyện Hành Dương ở Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
衡阳市héng yáng shì
hành dương thị
thành phố cấp địa khu Hành Dương, Hồ Nam
衡水市héng shuǐ shì
hành thuỷ thị
thành phố cấp địa khu Hengshui ở Hà Bắc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.