[miàn]
diện
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
面谈miàn tán
diện đàm
cuộc gặp mặt trực tiếp; cuộc phỏng vấn
面谕miàn yù
diện dụ
đích thân chỉ dạy ai đó
面貌miàn mào
diện mạo
khuôn mặt; nét mặt; diện mạo
面软miàn ruǎn
diện nhuyễn
Quá trọng tình cảm; mềm lòng
面镜miàn jìng
diện kính
mặt nạ
面霜miàn shuāng
diện sương
kem dưỡng da mặt
面露miàn lù
diện lộ
trông; đeo
面面miàn miàn
diện diện
nhiều quan điểm
面颜miàn yán
diện nhan
khuôn mặt
面额miàn é
diện ngạch
mệnh giá
面试miàn shì
diện thí
được phỏng vấn; phỏng vấn
面谀miàn yú
diện du
khen ngợi ai đó trước mặt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.