[jūn]
quân
均数
jūn shù
trung bình
均收入
jūn shōu rù
thu nhập trung bình
10筐梨重500斤,均每僅重 50斤
10 kuāng lí zhòng 500 jīn , jūn měi jǐn zhòng 50 jīn
10 rổ lê nặng 500 cân, trung bình mỗi rổ nặng 50 cân
一发展
yì fā zhǎn
phát triển
均分摊
jūn fēn tān
chia đều
数量不太均
shù liàng bú tài jūn
số lượng không đều
均收入
jūn shōu rù
thu nhập trung bình
全村栽了四万多株树,均-百株
quán cūn zāi le sì wàn duō zhū shù , jūn - bǎi zhū
Cả làng trồng hơn bốn vạn cây, trung bình mỗi trăm cây
春运期间均客流量猛增
chūn yùn qī jiān jūn kè liú liàng měng zēng
Trong dịp Xuân vận, lượng khách trung bình tăng đột biến
均沾jūn zhān
quân triêm
chia sẻ
均湿jūn shī
quân thấp
làm ẩm đều
均热jūn rè
quân nhiệt
đun nóng đều
均等jūn děng
quân đẳng
bình đẳng; không thiên vị; công bằng
均线jūn xiàn
quân tuyến
đồ thị giá trị trung bình
均衡jūn héng
quân hành
bằng nhau; cân bằng; hài hòa
均值jūn zhí
quân trị
giá trị trung bình
均一jūn yī
quân nhất
đồng đều; thống nhất; đồng nhất
均分jūn fēn
quân phân
chia; chia đều
均势jūn shì
quân thế
cân bằng lực; cân bằng lực lượng
均匀jūn yún
quân quân
đều; phân bổ đều; đồng nhất
均可jūn kě
quân khả
đều được; đều có thể; cả hai đều được