[hé]
hoà
和百事兴
hé bǎi shì xīng
Hòa hợp mọi việc đều hưng thịnh
天时不如地利,地利不如和
tiān shí bù rú dì lì , dì lì bù rú hé
Thiên thời không bằng địa lợi, địa lợi không bằng hòa hợp
和局hé jú
hoà cục
hòa; trận đấu hòa
和善hé shàn
hoà thiện
hiền lành
和服hé fú
hoà phục
kimono
和畅hé chàng
hoà sướng
Ôn hòa, dễ chịu
和谐hé xié
hoà hài
hài hòa; hòa hợp; kiểm duyệt
和煦hé xù
hoà hú
ấm áp; dịu dàng
和约hé yuē
hoà ước
hiệp ước hòa bình
和气hé qì
hoà khí
thân thiện; lịch sự; hoà nhã
和洽hé qià
hoà hiệp
hài hòa
和牌hé pái
hoà bài
thắng mạt chược
和牛hé niú
hoà ngưu
wagyu
和文hé wén
hoà văn
Văn Nhật Bản