[tuán]
đoàn
一轮团的明月
yì lún tuán de míng yuè
Một vầng trăng tròn
团粒tuán lì
đoàn lạp
Cấu trúc đất dạng viên
团栾tuán luán
đoàn loan
Còn lại
团队tuán duì
đoàn đội
đội nhóm
团粉tuán fěn
đoàn phấn
Bột làm bánh
团结tuán jié
đoàn kết
đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết
团聚tuán jù
đoàn tụ
đoàn tụ; có một cuộc sum họp
团练tuán liàn
đoàn luyện
dân quân địa phương thành lập để đàn áp khởi nghĩa nông dân
团脐tuán qí
đoàn tề
Rốn cua cái
团扇tuán shàn
đoàn phiến
quạt tròn
团音tuán yīn
đoàn âm
Âm mũi
团圆tuán yuán
đoàn viên
đoàn tụ
团丁tuán dīng
đoàn đinh
thành viên dân quân địa phương