[fāng]
phương
四面方
sì miàn fāng
Bốn phương
一方有难,方支援
yì fāng yǒu nán , fāng zhī yuán
Một phương gặp khó, các phương chi viện
方材fāng cái
phương tài
Gỗ có tiết diện hình vuông hoặc chữ nhật; gỗ vuông
方丈fāng zhàng
phương trượng
một trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi cư ngụ của tiên nhân
方位fāng wèi
phương vị
phương hướng; điểm la bàn; hướng
方步fāng bù
phương bộ
Bước chân vuông
方今fāng jīn
phương kim
Hiện nay; bây giờ
方志fāng zhì
phương chí
địa phương chí; hồ sơ quận huyện
方里fāng lǐ
phương lý
Dặm vuông
方法fāng fǎ
phương pháp
phương pháp; cách thức; cách
方外fāng wài
phương ngoại
Ngoài khuôn khổ; bên ngoài Trung Quốc; xứ lạ; ngoài cõi trần
方圆fāng yuán
phương viên
chu vi; phạm vi; bán kính ...
方案fāng àn
phương án
kế hoạch; chương trình; đề xuất
方略fāng lüè
phương lược
Kế hoạch và chiến lược toàn diện