[tǒng]
thống
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
统筹tǒng chóu
thống trù
kế hoạch tổng thể; lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát
统共tǒng gòng
thống cộng
tổng cộng; tất cả
统购tǒng gòu
thống cấu
độc quyền thu mua của nhà nước; chính phủ mua sắm thống nhất
统配tǒng pèi
thống phối
phân phối thống nhất; phân bổ thống nhất
统观tǒng guān
thống quan
Nhìn tổng thể; nhìn toàn diện
统属tǒng shǔ
thống thuộc
sự phụ thuộc; dòng chỉ huy
统帅tǒng shuài
thống soái
chỉ huy; tổng tư lệnh
统销tǒng xiāo
thống tiêu
độc quyền kinh doanh của nhà nước
统战tǒng zhàn
thống chiến
mặt trận thống nhất
统合tǒng hé
thống hợp
tích hợp; đã tích hợp
统稿tǒng gǎo
thống cảo
Tổng hợp bản thảo
统称tǒng chēng
thống xưng
được gọi chung là; thuật ngữ chung; sự chỉ định chung
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.