[de]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
的当de dāng
Thích hợp; rất vừa vặn
的确dí què
đích xác
thực sự; quả là
的姐de jiě
nữ tài xế taxi
的士dī shì
đích sĩ
taxi
的哥de gē
tài xế taxi nam; tài xế
的款de kuǎn
quỹ đáng tin cậy
的话de huà
nếu
的士高dī shì gāo
đích sĩ cao
nhạc disco; cũng viết 迪斯科[di2 si1 ke1]
的确良dí què liáng
đích xác lương
vải dacron
的黎波里de lí bō lǐ
Tripoli, thủ đô của Libya; Tripoli, thành phố ở miền bắc Lebanon
标的biāo dì
tiêu đích
mục tiêu; mục đích; điều mà người ta hy vọng đạt được
面的miàn de
viết tắt của 麵包車的士|面包车的士[mian4 bao1 che1 di1 shi4]; xe minivan taxi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.