[gòng]
cộng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
共度gòng dù
cộng độ
Cùng nhau trải qua
共事gòng shì
cộng sự
làm việc cùng nhau
共存gòng cún
cộng tồn
cùng tồn tại
共振gòng zhèn
cộng chấn
cộng hưởng
共犯gòng fàn
cộng phạm
kẻ đồng phạm
共管gòng guǎn
cộng quản
quản lý chung
共业gòng yè
cộng nghiệp
nghiệp chung; hậu quả mà tất cả đều phải gánh chịu
共产gòng chǎn
cộng sản
cộng sản; chủ nghĩa cộng sản; tập thể hóa sở hữu tài sản
共处gòng chǔ
cộng xử
cùng tồn tại; hòa hợp
共谋gòng móu
cộng mưu
cùng mưu tính; âm mưu; kế hoạch chung
共党gòng dǎng
cộng đảng
Đảng Cộng sản
共栖gòng qī
cộng thê
cộng sinh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.