[pǔ]
phổ
人口普地质普
rén kǒu pǔ dì zhì pǔ
Điều tra dân số, điều tra địa chất
普遍pǔ biàn
phổ biến
phổ quát; chung chung; lan rộng
普降pǔ jiàng
phổ giáng
mưa trên diện rộng; mưa lan rộng
普及pǔ jí
phổ cập
lan rộng; phổ biến; phổ cập
普选pǔ xuǎn
phổ tuyển
phổ thông đầu phiếu
普食pǔ shí
phổ thực
thực phẩm thông thường
普陀pǔ tuó
phổ đà
quận Putuo của thành phố Zhoushan 舟山市[Zhou1 shan1 shi4], Chiết Giang
普宁pǔ níng
phổ ninh
Puning, thành phố cấp huyện ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
普拉pǔ lā
phổ lạp
Pula
普照pǔ zhào
phổ chiếu
chiếu rọi vạn vật; tỏa sáng rực rỡ
普兰pǔ lán
phổ lan
huyện Burang ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Spu hreng rdzong
普适pǔ shì
phổ thích
phổ quát
普快pǔ kuài
phổ khoái
Tàu nhanh phổ thông (ngành đường sắt)