汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
共度 (gòng dù) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
共度
[gòng dù]
cộng độ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Cùng nhau trải qua
Ví dụ
共度佳节
gòng dù jiā jié
Cùng nhau đón lễ.
Từ ghép
0 từ chứa “共度”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
共同度过
~佳节
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
共
gòng
cộng
Cùng nhau, chia sẻ, có chung; Tổng cộng, tất cả; Chung, thuộc về cộng đồng
度
dù
độ
Trải qua, vượt qua một khoảng thời gian, không gian; Mức độ, trình độ, phạm vi của sự vật, hiện tượng; Đơn vị đo lường (nhiệt độ, góc, tốc độ, mật độ)