[gòng shì]
cộng sự
我和他共事多年,对他比较了解
wǒ hé tā gòng shì duō nián , duì tā bǐ jiào liǎo jiě
Tôi làm việc với anh ấy nhiều năm, hiểu anh ấy khá rõ.
公共事业gōng gòng shì yè
công cộng sự nghiệp
tiện ích công cộng; doanh nghiệp nhà nước; tổ chức hoặc doanh nghiệp công, thường là từ thiện