[diān]
điên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
颠簸diān bǒ
điên bá
bị lắc lư; trải qua kinh nghiệm khó khăn
颠茄diān qié
điên cà
cây cà độc dược
颠覆diān fù
điên phúc
lật đổ; lật úp; lật đổ
颠沛diān pèi
điên bái
ngã; vấp ngã; chịu khổ
颠仆diān pú
Ngã; té ngã
颠末diān mò
điên mạt
Toàn bộ quá trình từ đầu đến cuối
颠倒diān dǎo
điên đảo
lật ngược; đảo ngược; trước sau lẫn lộn
颠狂diān kuáng
điên cuồng
điên cuồng
颠踣diān bó
điên bặc
ngã xuống; ngã sấp mặt
颠连diān lián
điên liên
không logic
颠颠diān diān
điên điên
vui vẻ và siêng năng
颠儿面diān ér miàn
điên nhi diện
mất mặt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.