[diān dǎo]
điên đảo
把这两个字颠倒过来就顺了
bǎ zhè liǎng gè zì diān dǎo guò lái jiù shùn le
Đảo hai chữ này lại là thuận
这一面朝上,别放颠倒了
zhè yí miàn cháo shàng , bié fàng diān dǎo le
Mặt này hướng lên, đừng để bị lộn ngược
颠倒黑白颠倒是非
diān dǎo hēi bái diān dǎo shì fēi
Tráo lộn trắng đen, tráo lộn phải trái
神魂颠倒
shén hún diān dǎo
Mê mẩn, thất điên bát đảo
颠倒黑白diān dǎo hēi bái
điên đảo hắc bạch
nghĩa đen: lật ngược đen trắng; cố tình bóp méo sự thật; xiên xỏ sự thật
颠倒是非diān dǎo shì fēi
điên đảo thị phi
lật ngược đúng sai
颠倒过来diān dǎo guò lái
điên đảo quá
đảo ngược
神魂颠倒shén hún diān dǎo
thần hồn điên đảo
nghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược; mê mẩn và yêu say đắm; bị cuốn hút