[dǐng]
đỉnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
顶替dǐng tì
đỉnh thế
thay thế
顶杆dǐng gān
đỉnh can
thanh trên; thanh đỉnh
顶板dǐng bǎn
đỉnh bản
mái; tấm lợp; lớp đá tạo thành trần hang hoặc mỏ
顶棒dǐng bàng
đỉnh bổng
thanh kim loại chặn đuôi đinh tán khi đóng
顶灯dǐng dēng
đỉnh đăng
đèn trần; đèn trần; đèn nội thất
顶头dǐng tóu
đỉnh đầu
đi thẳng tới; phía trên; ngay lập tức
顶箱dǐng xiāng
đỉnh rương
Tủ nhỏ phía trên tủ đứng lớn
顶点dǐng diǎn
đỉnh điểm
đỉnh; chóp; đỉnh
顶针dǐng zhēn
đỉnh châm
đê khâu
顶账dǐng zhàng
đỉnh trướng
Thế nợ
顶心dǐng xīn
đỉnh tâm
Đầu thân cây chính của cây trồng như bông; cũng gọi là đỉnh tiêm
顶数dǐng shù
đỉnh số
Lấp chỗ trống; có tác dụng, có ích (thường dùng trong thể phủ định)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.