[yīn]
âm
音盒 辦音之雅俗
yīn hé bàn yīn zhī yǎ sú
Hộp nhạc. Âm thanh hay dở.
音长yīn cháng
âm trường
thời lượng âm; độ dài của nốt nhạc
音程yīn chéng
âm trình
quãng
音控yīn kòng
âm khống
Điều khiển bằng âm thanh
音系yīn xì
âm hệ
Hệ thống ngữ âm của một ngôn ngữ hoặc phương ngữ; trong tiếng Hán chỉ hệ thống ngữ âm cấu thành từ phụ âm đầu, vần và thanh điệu
音信yīn xìn
âm tín
tin nhắn
音讯yīn xùn
âm tấn
thư; tin tức; tin nhắn
音义yīn yì
âm nghĩa
âm và nghĩa
音乐yīn yuè
âm nhạc
âm nhạc
音质yīn zhì
âm chất
âm sắc; chất lượng âm; thanh âm
音容yīn róng
âm dung
giọng nói và dung mạo; diện mạo
音区yīn qū
âm khu
Phân chia âm vực theo cao độ và âm sắc, thường chia thành âm cao, âm trung, âm trầm
音标yīn biāo
âm tiêu
ký hiệu phiên âm