[lòu]
lậu
陈规陋
chén guī lòu
Quy tắc cũ kỹ, lạc hậu
陋室lòu shì
lậu thất
Nhà đơn sơ, thiếu thốn.
陋居lòu jū
lậu cư
The Burrow
陋习lòu xí
lậu tập
thói quen xấu; thói hư tật xấu; hành vi sai trái
陋俗lòu sú
lậu tục
phong tục không mong muốn
陋屋lòu wū
lậu ốc
nơi ở khiêm tốn
陋巷lòu xiàng
lậu hạng
Ngõ hẹp, đường cũ.
陋规lòu guī
lậu quy
hành vi đáng chê trách
孤陋gū lòu
cô lậu
thiếu hiểu biết; thiếu thông tin
僻陋pì lòu
tích lậu
Hẻo lánh, hoang vắng; hẻo lánh, đơn sơ
弇陋yǎn lòu
yểm lậu
Tầm nhìn hạn hẹp; kiến thức nông cạn
固陋gù lòu
cố lậu
Kiến thức hạn hẹp
浅陋qiǎn lòu
thiển lậu
nông cạn và thô sơ; ít ỏi