[bēi]
ti
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
卑下bēi xià
ti hạ
thấp kém; thấp
卑词bēi cí
ti từ
Xem 卑辞.
卑劣bēi liè
ti liệt
thấp hèn; hèn hạ; đê tiện
卑怯bēi qiè
ti khiếp
hèn hạ và nhút nhát; đê tiện
卑微bēi wēi
ti vi
thấp kém; khiêm nhường
卑污bēi wū
ti ô
đáng khinh và bẩn thỉu; dơ bẩn
卑鄙bēi bǐ
ti bỉ
hèn hạ; đê tiện; đáng khinh
卑职bēi zhí
ti chức
Chức vụ thấp hèn; tự xưng của quan lại cấp dưới với cấp trên ngày xưa.
卑辞bēi cí
ti từ
Lời nói khiêm nhường, cung kính. Cũng viết là 卑词.
卑俗bēi sú
ti tục
Hèn hạ, tầm thường; phẩm vị thấp kém.
卑南bēi nán
ti nam
Thị trấn Beinan hoặc Peinan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
卑诗bēi shī
ti thi
British Columbia, tỉnh của Canada
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.