[dào]
đạo
她是我过去的学生,道觉得眼熟
tā shì wǒ guò qù de xué shēng , dào jué de yǎn shú
Cô ấy là học trò cũ của tôi, trông quen quen
道士道者
dào shì dào zhě
thầy tu, đạo sĩ
道姑dào gū
đạo cô
Ni cô Đạo giáo
道教dào jiào
đạo giáo
Đạo giáo; Hệ thống tín ngưỡng Trung Quốc
道藏dào cáng
đạo tàng
kinh điển Đạo giáo
道乏dào fá
đạo phạp
Hỏi thăm người khác vì họ đã giúp mình, tỏ lòng cảm ơn.
道班dào bān
đạo ban
Tổ chức cơ sở của công nhân bảo trì đường sắt hoặc đường bộ, mỗi tổ phụ trách bảo trì một số km đường.
道情dào qíng
đạo tình
Một loại hình nghệ thuật biểu diễn chủ yếu bằng hát, dùng trống ngư cổ và bản tre đệm nhạc, ban đầu là bài hát kể chuyện Đạo giáo do đạo sĩ biểu diễn, sau dùng đề tài dân gian thông thường; còn gọi là ngư cổ, ngư cổ đạo tình.
道理dào lǐ
đạo lý
lý do; tranh luận; hợp lý
道不dào bù
đạo bất
Phương ngữ, dùng xen kẽ hai tính từ đơn âm có nghĩa trái ngược, biểu thị ý "vừa không... cũng không...".
道学dào xué
đạo học
Nghiên cứu đạo đức Nho giáo; nghiên cứu Đạo giáo; trường Đạo giáo thời Đường và Tống
道场dào chǎng
đạo trường
nghi lễ Đạo giáo hoặc Phật giáo; viết tắt của 菩提道場|菩提道场[Pu2 ti2 dao4 chang3]
道地dào dì
đạo địa
đích thực; nguyên gốc
道别dào bié
đạo biệt
nói lời tạm biệt; chào tạm biệt; đến chào từ biệt