[dào lǐ]
đạo lý
他在跟孩子们讲热胀冷缩的道理
tā zài gēn hái zi men jiǎng rè zhàng lěng suō de dào lǐ
Anh ấy đang giải thích cho bọn trẻ về nguyên lý giãn nở vì nhiệt
摆事实,讲道理
bǎi shì shí , jiǎng dào lǐ
Đưa ra sự thật, phân tích lý lẽ
你的话很有道理,我完全同意
nǐ de huà hěn yǒu dào lǐ , wǒ wán quán tóng yì
Lời anh nói rất có lý, tôi hoàn toàn đồng ý
怎么办我自有道理!把情況了解清楚再做道理
zěn me bàn wǒ zì yǒu dào lǐ ! bǎ qíng kuàng liǎo jiě qīng chǔ zài zuò dào lǐ
Tôi có lý của tôi! Hãy tìm hiểu rõ tình hình rồi hãy nói