[lù]
lộ
她在区里开完会,路到书店看了看
tā zài qū lǐ kāi wán huì , lù dào shū diàn kàn le kàn
Cô ấy họp xong ở quận, tiện đường ghé hiệu sách xem một chút
这么走太绕远儿,不路
zhè me zǒu tài rào yuǎn ér , bú lù
Đi thế này vòng quá, không tiện đường
也说顺道、顺脚
yě shuō shùn dào 、 shùn jiǎo
Cũng nói tiện đường, tiện chân
路堑lù qiàn
lộ tiệm
hào
路上lù shang
trên đường; trên đường; đang đi
路子lù zǐ
lộ tử
phương pháp; cách thức; cách tiếp cận
路局lù jú
lộ cục
Cơ quan quản lý đường sắt hoặc đường bộ.
路痴lù chī
lộ si
người không có khả năng định hướng tốt
路堤lù dī
lộ đê
đê đường
路权lù quán
lộ quyền
quyền đi đường
路税lù shuì
lộ thuế
thuế đường bộ
路竹lù zhú
lộ trúc
thị trấn Lộ Trúc ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
路缘lù yuán
lộ duyên
lề đường
路基lù jī
lộ cơ
nền đường
路检lù jiǎn
lộ kiểm
Kiểm tra xe cơ giới trên đường.