[dào bié]
đạo biệt
分手(一般要打个招呼或说句话):握手道别
fēn shǒu ( yì bān yào dǎ gè zhāo hū huò shuō jù huà ): wò shǒu dào bié
Bắt tay từ biệt
过了十字路口,两人才道别
guò le shí zì lù kǒu , liǎng rén cái dào bié
Qua ngã tư đường, hai người mới từ biệt nhau
起程前他到邻居家——道别
qǐ chéng qián tā dào lín jū jiā —— dào bié
Trước khi khởi hành, anh ấy đến nhà hàng xóm để từ biệt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.