[jìn]
tiến
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
进抵jìn dǐ
tiến để
Quân đội tiến đến một địa điểm nào đó
进香jìn xiāng
tiến hương
dâng hương tại chùa
进逼jìn bī
tiến bức
tiến sát đến cái gì đó; áp sát mục tiêu nào đó
进取jìn qǔ
tiến thủ
thể hiện sáng kiến; người chủ động; thúc đẩy kế hoạch của mình
进食jìn shí
tiến thực
dùng bữa
进献jìn xiàn
tiến hiến
dâng hiến như cống phẩm
进占jìn zhàn
tiến chiếm
Tấn công và chiếm đóng
进项jìn xiàng
tiến hạng
thu nhập; khoản thu; doanh thu
进门jìn mén
tiến môn
vào cửa; đi vào; học những điều cơ bản của một môn
进发jìn fā
tiến phát
khởi hành
进度jìn dù
tiến độ
tốc độ tiến triển
进程jìn chéng
tiến trình
quá trình; tiến trình
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.