[jìn mén]
tiến môn
他个儿高,进门要低头
tā gè ér gāo , jìn mén yào dī tóu
Anh ấy cao, vào cửa phải cúi đầu
我做学问还没进门,请多指教
wǒ zuò xué wèn hái méi jìn mén , qǐng duō zhǐ jiào
Tôi làm học vấn còn chưa vào nghề, xin chỉ bảo thêm
她是刚进门的儿媳妇
tā shì gāng jìn mén de ér xí fù
Cô ấy là con dâu mới về nhà
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.