[jì]
kế
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
计算jì suàn
kế toán
đếm; tính toán; tính ra
计分jì fēn
kế phân
tính điểm
计都jì dōu
kế đô
khái niệm từ thiên văn Vedic, điểm đối lập với 羅睺|罗睺[luo2 hou2]; ngôi sao giả tưởng dự báo tai họa
计价jì jià
kế giá
định giá; sự định giá
计划jì huà
kế hoạch
kế hoạch; dự án; chương trình
计提jì tí
kế đề
trích lập; dành ra
计数jì shù
kế số
đếm; tính toán
计时jì shí
kế thời
đo thời gian; bấm giờ; tính theo thời gian
计生jì shēng
kế sinh
sinh đẻ có kế hoạch; kiểm soát sinh sản; kế hoạch hóa gia đình
计票jì piào
kế phiếu
kiểm phiếu
计策jì cè
kế sách
mưu kế
计议jì yì
kế nghị
bàn bạc; thảo luận; lên kế hoạch
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.