[jì huà]
kế hoạch
科研计划五年计划
kē yán jì huà wǔ nián jì huà
Kế hoạch nghiên cứu khoa học 5 năm
先计划—下再动手
xiān jì huà — xià zài dòng shǒu
Lên kế hoạch trước rồi mới làm
计划经济jì huà jīng jì
kế hoạch kinh tế
kinh tế kế hoạch
计划报废jì huà bào fèi
kế hoạch báo phế
sự lỗi thời được lên kế hoạch
计划目标jì huà mù biāo
kế hoạch mục tiêu
mục tiêu kế hoạch; mục tiêu dự kiến
计划生育jì huà shēng yù
kế hoạch sinh dục
kế hoạch hóa gia đình
计划单列市jì huà dān liè shì
kế hoạch đơn
Thành phố được kế hoạch hóa riêng
按照计划àn zhào jì huà
án chiếu kế hoạch
theo hoạch ...
共享计划gòng xiǎng jì huà
cộng hưởng kế hoạch
dự án chung; hợp tác
行动计划xíng dòng jì huà
hành
kế hoạch hành động
五年计划wǔ nián jì huà
ngũ niên kế hoạch
Kế hoạch Năm Năm
具体计划jù tǐ jì huà
cụ thể kế hoạch
kế hoạch cụ thể; kế hoạch rõ ràng
商业计划shāng yè jì huà
thương nghiệp kế hoạch
kế hoạch kinh doanh
救恩计划jiù ēn jì huà
cứu ân kế hoạch
kế hoạch cứu rỗi