[jì yì]
kế nghị
从长计议。计议忆
cóng cháng jì yì 。 jì yì yì
Bàn bạc kỹ lưỡng về lâu dài
计议性
jì yì xìng
Mang tính bàn bạc
计议得
jì yì dé
Đã bàn bạc
计议不清
jì yì bù qīng
Bàn bạc không rõ ràng
好好儿计议住
hǎo hāo er jì yì zhù
Bàn bạc cho kỹ
计议事
jì yì shì
Bàn bạc công việc
计议账
jì yì zhàng
Tính toán sổ sách
摘计议计议一大功
zhāi jì yì jì yì yí dà gōng
Đóng góp to lớn vào việc bàn bạc
日计议
rì jì yì
Bàn bạc hàng ngày
笔计议
bǐ jì yì
Bàn bạc bằng văn bản
游计议《岳阳楼计议》
yóu jì yì 《 yuè yáng lóu jì yì 》
Bàn bạc về bài "Nhạc Dương Lâu ký"
标计议
biāo jì yì
Bàn bạc về tiêu chuẩn
钤计议
qián jì yì
Bàn bạc về dấu ấn
暗计议
àn jì yì
Bàn bạc bí mật
左边眉毛上有个黑计议。6圖多用于某些动作的次数:打一计议耳光!一计议劲射,球应声入网
zuǒ biān méi máo shàng yǒu gè hēi jì yì 。6 tú duō yòng yú mǒu xiē dòng zuò de cì shù : dǎ yí jì yì ěr guāng ! yí jì yì jìng shè , qiú yìng shēng rù wǎng
Có một nốt ruồi đen trên lông mày trái. 6. Dùng để chỉ số lần thực hiện một hành động nào đó: Đánh một cái bạt tai! Sút một cú mạnh, bóng vào lưới