[jì suàn]
kế toán
一人数计算产值
yì rén shù jì suàn chǎn zhí
Tính toán sản lượng theo đầu người
做事要先计算—下,不能干到哪儿算哪儿
zuò shì yào xiān jì suàn — xià , bù néng gàn dào nǎ ér suàn nǎ ér
Làm việc gì cũng phải tính toán trước, không thể làm đến đâu hay đến đó
当心被小人计算
dāng xīn bèi xiǎo rén jì suàn
Cẩn thận bị kẻ tiểu nhân tính toán
计算器jì suàn qì
kế toán khí
máy tính; máy tính toán
计算尺jì suàn chǐ
kế toán thước
thước tính
计算机jì suàn jī
kế toán cơ
máy tính; máy tính cầm tay
计算数学jì suàn shù xué
kế toán số học
toán học tính toán; toán học số liệu
计算机程序jì suàn jī chéng xù
kế toán cơ trình tự
Chương trình máy tính
计算机网络jì suàn jī wǎng luò
kế toán cơ võng lạc
Mạng máy tính
计算机病毒jì suàn jī bìng dú
kế toán cơ bệnh độc
Virus máy tính
计算机综合征jì suàn jī zōng hé zhēng
kế toán cơ tổng
Hội chứng máy tính
计算机断层扫描jì suàn jī duàn céng sǎo miáo
kế toán cơ đoạn
Chụp cắt lớp vi tính
计算机层析成像jì suàn jī céng xī chéng xiàng
kế toán cơ tầng tích thành tượng
Chụp cắt lớp vi tính
云计算yún jì suàn
vân kế toán
điện toán đám mây
并行计算bìng xíng jì suàn
tịnh
tính toán song song; điện toán đồng thời