[wěn dìng]
ổn định
水位稳定
shuǐ wèi wěn dìng
Mực nước ổn định
情绪稳定
qíng xù wěn dìng
Tâm lý ổn định
社会稳定
shè huì wěn dìng
Xã hội ổn định
稳定物价
wěn dìng wù jià
Bình ổn giá cả
一情绪
yì qíng xù
Tâm trạng
稳定局势
wěn dìng jú shì
Ổn định cục diện
稳定塘wěn dìng táng
ổn định đường
hồ ổn định chất thải
稳定度wěn dìng dù
ổn định độ
mức độ ổn định
稳定性wěn dìng xìng
ổn định tính
tính ổn định
稳定平衡wěn dìng píng héng
ổn định bình hành
Trạng thái cân bằng mà vật thể, sau khi chịu tác động nhỏ, có thể phục hồi lại trạng thái ban đầu khi lực tác động mất đi; ví dụ trạng thái cân bằng của con lật đật.
稳定物价wěn dìng wù jià
ổn định vật giá
giá cả ổn định; giá hàng hóa do nhà nước ấn định; bình ổn giá
不稳定bù wěn dìng
bất ổn định
không ổn định
不稳定平衡bù wěn dìng píng héng
bất ổn định bình hành
trạng thái cân bằng không ổn định