[wěn]
ổn
造句稳!对仗稳
zào jù wěn ! duì zhàng wěn
Đặt câu vững! Đối ý vững
稳产wěn chǎn
ổn sản
Sản lượng ổn định
稳便wěn biàn
ổn tiện
đáng tin cậy; thuận tiện; theo ý muốn
稳健wěn jiàn
ổn kiện
vững vàng; ổn định và kiên định
稳压wěn yā
ổn áp
điện áp ổn định
稳厚wěn hòu
ổn hậu
vững vàng và chân thành
稳妥wěn tuǒ
ổn thoả
đáng tin cậy
稳婆wěn pó
ổn bà
bà đỡ
稳定wěn dìng
ổn định
vững vàng; ổn định; sự ổn định
稳实wěn shí
ổn thực
vững vàng; bình tĩnh và thực tế
稳当wěn dāng
ổn đương
đáng tin cậy; an toàn; ổn định
稳态wěn tài
ổn thái
trạng thái ổn định; cân bằng nội môi
稳恒wěn héng
ổn hằng
ổn định; ổn định và lâu dài; hằng số