[dìng]
định
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
定弦dìng xián
định huyền
chỉnh dây; quyết định
定当dìng dāng
định đương
nhất thiết
定律dìng lǜ
định luật
định luật khoa học; khái quát dựa trên quan sát
定性dìng xìng
định tính
xác định tính chất; xác định thành phần hoá học; định tính
定息dìng xī
định tức
Lợi tức cố định (trong chính sách công tư hợp doanh)
定数dìng shù
định số
hằng số; chỉ tiêu; số cố định
定日dìng rì
định nhật
thị trấn và huyện Tingri, tiếng Tây Tạng: Ding ri rdzong, thuộc địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng
定标dìng biāo
định tiêu
hiệu chuẩn; hệ số cố định
定档dìng dàng
định đáng
được ấn định phát hành vào một ngày cụ thể
定洋dìng yáng
định dương
tiền cọc; tiền đặt cọc
定损dìng sǔn
định tổn
Xác định tổn thất (để bồi thường)
定勢dìng shì
định thế
Xu hướng phát triển xác định; cùng nghĩa với "定式"
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.